Lịch sử đáo hạn và các quy định về CFD tương lai.

Thông tin về dịch vụ cấp cao do công ty cung cấp luôn là ưu tiên hàng đầu của FortFS. Tính năng quan trọng của CFDs là tính sẵn có ngày hết hạn cho mỗi hợp đồng của nhóm đó.

Ngày hết hạn là ngày kết thúc giao dịch hoặc ngày hết hạn hợp đồng.

Đến gần ngày hết hạn chế độ "Chỉ đọc" đặt cho hợp đồng, tất cả các vị trí đặt trước đây được đóng cửa ở mức giá thị trường cuối cùng (Bid - cho lệnh mua, Ask - cho lệnh bán) và tất cả các lệnh đang chờ cũng như bản thân hợp đồng sẽ được loại bỏ khỏi cổng giao dịch.

Gần với ngày hết hạn của hợp đồng, nhiều khả năng thanh khoản và sự biến động cao có thể xảy ra. Hơn nữa, sự xuất hiện gap giá cả có thể xảy ra. Do đó cần chú ý đến các sự kiện trong quá trình tính toán rủi ro có thể và các nguyên tắc quản lý rủi ro nói chung.

*Vui lòng chú ý rằng trong ngày hết hạn cuối cùng giao dịch kéo dài nữa ngày.

CFD CURRENCIES
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
6A 18 17
6B 18 17
6C 19 18
6E 18 17
6N 18 17
6R 15 15 15 15 15 17 15 15
6S 18 17
DX 18 17
RF 18 17
RP 18 17
RY 18 17
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
BRN 31 28 29 30 31 28
CL 22 20 20 22 21 20 22
HO 31 28 29 30 31 28 31
NG 29 26 27 26 29 26 29
QM 18 19 19 18 20 19 19
WTI 18 19 19 18 20 19 19
XRB 31 28 29 30 31 28 31
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
CC 14 15 16
C 14 15 16
CT 03 07
JO 01 03
KC 19 20 19
LBS 15 15 15 15
SB 28 30 28
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
ER2 15 21
ES 15 21
FCE 15 21
FDAX 15 21
FESX 15 21
FSMI 15 21
MC 15 28
NKD 03
NQ 15 21
VIX 16 13 19 17 22 19 17
YM 15 21
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
FGBL 03
FGBM 03
FGBS 03
GE 18 17
ZB 20 19
ZN 20 19
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
GC 26 26 26 28
HG 29 26 27 26 29 26 29 28
PA 27 26
PL 29 26 29
SI 29 27 29 29
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
GF 31 28 18 23 29
HE 14 04
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
NI 01
Ký hiệu thg 1 thg 2 thg 3 thg 4 thg 5 thg 6 thg 7 thg 8 thg 9 thg 10 thg 11 thg 12
ZC 14 14 07
ZL 14 14 14 07
ZM 14 14 14 07
ZO 14 14 07
ZR 14 14
ZS 14 14 14 07
ZW 14 14 07